Nghĩa tiếng Việt
- Không hùng hồn, không mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
- Đọc không nhấn mạnh (từ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unemphatic voice was easy to miss.
-
She read the word unemphatic in class.
/unɪmˈfætɪk/
unemphatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hùng hồn, không mạnh mẽ; Đọc không nhấn mạnh (từ).
His unemphatic voice was easy to miss.
She read the word unemphatic in class.