Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng, không được sử dụng.tính từEN-VI Dict
- Không có việc làm, thất nghiệp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That machine is unemployed in the corner.
-
She is unemployed and looking for work.
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
unemployed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dùng, không được sử dụng; Không có việc làm, thất nghiệp.
That machine is unemployed in the corner.
She is unemployed and looking for work.