TanroDictionary Sổ từ

unemployment

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

Anh Thông dụng
0

unemployment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp; Khối lượng công việc chưa làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp.danh từEN-VI Dict
  2. Khối lượng công việc chưa làm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Unemployment rose after the factory closed.

  2. The team had a lot of unemployment after the rush.