TanroDictionary Sổ từ

unemptied

/unˈɛmptɪd/

Anh
0

unemptied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không (bị) dốc sạch; không trút hết; Không trống rỗng, không trống trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không (bị) dốc sạch; không trút hết.tính từEN-VI Dict
  2. Không trống rỗng, không trống trại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bucket was unemptied after the storm.

  2. The basket was still unemptied on the floor.