Nghĩa tiếng Việt
- Không (bị) dốc sạch; không trút hết.tính từEN-VI Dict
- Không trống rỗng, không trống trại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bucket was unemptied after the storm.
-
The basket was still unemptied on the floor.
/unˈɛmptɪd/
unemptied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không (bị) dốc sạch; không trút hết; Không trống rỗng, không trống trại.
The bucket was unemptied after the storm.
The basket was still unemptied on the floor.