TanroDictionary Sổ từ

unenclosed

/ˌʌnɛnklˈəʊzd/

Anh
0

unenclosed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có gì vây quanh; Không kèm theo (trong phong bì với thư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có gì vây quanh.tính từEN-VI Dict
  2. Không kèm theo (trong phong bì với thư).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yard was unenclosed and open to wind.

  2. The letter arrived unenclosed and incomplete.