Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm vướng víu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unencumbered by extra luggage.
/ˌʌnɪnˈkʌmbəd/
unencumbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm vướng víu.
She felt unencumbered by extra luggage.