TanroDictionary Sổ từ

unending

/ʌnˈendɪŋ/

Anh
0

unending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dứt, không hết, vô tận; Bất diệt, trường cửu; Thường kỳ, thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dứt, không hết, vô tận.tính từEN-VI Dict
  2. Bất diệt, trường cửu.tính từEN-VI Dict
  3. Thường kỳ, thường xuyên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain brought unending noise last night.

  2. Their unending friendship gave him comfort.

  3. The doctor made unending visits during the week.