Nghĩa tiếng Việt
- Không dứt, không hết, vô tận.tính từEN-VI Dict
- Bất diệt, trường cửu.tính từEN-VI Dict
- Thường kỳ, thường xuyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain brought unending noise last night.
-
Their unending friendship gave him comfort.
-
The doctor made unending visits during the week.