Nghĩa tiếng Việt
- Không được chứng thực đằng sau (séc... ).tính từEN-VI Dict
- Không được xác nhận; không được tán thành (lời nói... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unendorsed check could not be cashed.
-
Her idea was unendorsed by the team.