Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thi hành được (bản án).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contract was unenforceable in court.
/ˌənɛnˈfɔrsəbəl/
unenforceable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thi hành được (bản án).
The contract was unenforceable in court.