Nghĩa tiếng Việt
- Không được giải phóng.tính từEN-VI Dict
- Không có quyền bầu cử (công dân).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The villagers were unenfranchised for many years.
-
The group felt unenfranchised and unheard.
/ˌʌnɪnˈfrantʃʌɪzd/
unenfranchised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giải phóng; Không có quyền bầu cử (công dân).
The villagers were unenfranchised for many years.
The group felt unenfranchised and unheard.