Nghĩa tiếng Việt
- Không có hẹn với ai, không bận, rảnh; chưa đính hôn, chưa hứa hôn.tính từEN-VI Dict
- Chưa ai giữ, chưa ai thuê (chỗ ngồi, căn phòng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unengaged and free for dinner.
-
The seat was unengaged when we arrived.