Nghĩa tiếng Việt
- Không được phóng to; không được mở rộng; chật hẹp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photo was unenlarged and hard to see.
/unɪnˈlɑrdʒd/
unenlarged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phóng to; không được mở rộng; chật hẹp.
The photo was unenlarged and hard to see.