TanroDictionary Sổ từ

unenlightened

/ˌənɛnˈlaɪtənd/

Anh
0

unenlightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được làm sáng tỏ; Không được làm giải thoát khỏi (mê tín... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được làm sáng tỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Không được làm giải thoát khỏi (mê tín... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The issue remained unenlightened after the talk.

  2. She stayed unenlightened about the old belief.