Nghĩa tiếng Việt
- Không được hồi sinh; không được làm sống động, không được làm rộn rịp.tính từEN-VI Dict
- Đơn điệu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt unenlivened after the guests left.
-
The meeting stayed unenlivened despite the jokes.