TanroDictionary Sổ từ

unenlivened

/unɛnlˈaɪvənd/

Anh
0

unenlivened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được hồi sinh; không được làm sống động, không được làm rộn rịp; Đơn điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được hồi sinh; không được làm sống động, không được làm rộn rịp.tính từEN-VI Dict
  2. Đơn điệu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt unenlivened after the guests left.

  2. The meeting stayed unenlivened despite the jokes.