Nghĩa tiếng Việt
- Không được tuyển (quân).tính từEN-VI Dict
- Không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội... ).tính từEN-VI Dict
- Không được ghi vào (sổ sách toà án).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The student was unenrolled after missing the deadline.
-
He was unenrolled from the club last month.
-
The form stayed unenrolled in the court file.