TanroDictionary Sổ từ

unenrolled

/unɛnrˈəʊld/

Anh
0

unenrolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tuyển (quân); Không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội... ); Không được ghi vào (sổ sách toà án).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tuyển (quân).tính từEN-VI Dict
  2. Không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không được ghi vào (sổ sách toà án).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The student was unenrolled after missing the deadline.

  2. He was unenrolled from the club last month.

  3. The form stayed unenrolled in the court file.