Nghĩa tiếng Việt
- Không bị rối.tính từEN-VI Dict
- Không bị ràng buộc.tính từEN-VI Dict
- Không có quan hệ yêu đương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the brush, her hair was unentangled.
-
He felt unentangled from the old agreement.
-
They remained unentangled after the summer ended.