Nghĩa tiếng Việt
- Không ghi vào sổ sách; không đăng ký.tính từEN-VI Dict
- Không khai báo hải quan (hành lý).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The payment stayed unentered in the ledger.
-
The suitcase was unentered at customs.
/unˈntə(r)d/
unentered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ghi vào sổ sách; không đăng ký; Không khai báo hải quan (hành lý).
The payment stayed unentered in the ledger.
The suitcase was unentered at customs.