Nghĩa tiếng Việt
- Không dám làm, không có gan làm (việc gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was unenterprising and avoided risky ideas.
/unˈentəpraɪzɪŋ/
unenterprising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dám làm, không có gan làm (việc gì).
She was unenterprising and avoided risky ideas.