Nghĩa tiếng Việt
- Không hăng hái, không nhiệt tình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sounded unenthusiastic about the new plan.
/ənɪnˌθuziˈæstɪk/
unenthusiastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hăng hái, không nhiệt tình.
She sounded unenthusiastic about the new plan.