Nghĩa tiếng Việt
- Không được quyền, không được phép (làm việc gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unentitled to enter the room.
/unɪnˈtaɪtld/
unentitled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được quyền, không được phép (làm việc gì).
He felt unentitled to enter the room.