Nghĩa tiếng Việt
- Không ai thềm muốn, không ai ghen tị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unenvied job looked exhausting from outside.
/unˈɛnvid/
unenvied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai thềm muốn, không ai ghen tị.
Her unenvied job looked exhausting from outside.