Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng, không ngang, không đều.tính từEN-VI Dict
- Thất thường.tính từEN-VI Dict
- Không bình đẳng.tính từEN-VI Dict
- Không vừa sức, không kham nổi.tính từEN-VI Dict
- Không đồng đều từ đầu đến cuối, đoạn hay đoạn dở (bài viết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Divide the cake into four unequal parts.
-
His unequal temper made it hard to work together.
-
The two countries signed an unequal treaty.
-
He was unequal to doing such a heavy task.
-
The essay was unequal from start to finish.