Nghĩa tiếng Việt
- Không ai bằng, không ai sánh kịp; vô địch, vô song.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His bravery is unequalled in this entire region.
-
unequalled in heroism
anh hùng không ai sánh kịp
/ʌnˈiːkwəld/
unequalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai bằng, không ai sánh kịp; vô địch, vô song.
His bravery is unequalled in this entire region.
unequalled in heroism
anh hùng không ai sánh kịp