Nghĩa tiếng Việt
- Không được trang bị những thứ cần thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We felt unequypped for the long winter hike.
/ʌnɪkwˈɪpt/
unequipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được trang bị những thứ cần thiết.
We felt unequypped for the long winter hike.