Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tránh được, không thể thoát được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A deadline can feel unescapable.
/ˌʌnsəˈpeɪbək/
unescapable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tránh được, không thể thoát được.
A deadline can feel unescapable.