Nghĩa tiếng Việt
- Không ai nhìn thấy, không bị phát hiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note went unespied on the desk.
/unɛspˈaɪd/
unespied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai nhìn thấy, không bị phát hiện.
The note went unespied on the desk.