Nghĩa tiếng Việt
- Không được thiếp lập.tính từEN-VI Dict
- Không được xác minh.tính từEN-VI Dict
- Chưa chính thức hoá (nhà thờ).tính từEN-VI Dict
- Chưa định.tính từEN-VI Dict
- Phụ động, tạm tuyển (nhân viên).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group remained unestablished for years.
-
The rumor was unestablished and doubtful.
-
The plan looked unestablished in practice.
-
The schedule is unestablished for now.
-
He worked as an unestablished assistant.