TanroDictionary Sổ từ

unestablished

/unɪˈstæblɪʃt/

Anh
0

unestablished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thiếp lập; Không được xác minh; Chưa chính thức hoá (nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thiếp lập.tính từEN-VI Dict
  2. Không được xác minh.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa chính thức hoá (nhà thờ).tính từEN-VI Dict
  4. Chưa định.tính từEN-VI Dict
  5. Phụ động, tạm tuyển (nhân viên).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group remained unestablished for years.

  2. The rumor was unestablished and doubtful.

  3. The plan looked unestablished in practice.

  4. The schedule is unestablished for now.

  5. He worked as an unestablished assistant.