Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đánh giá được, không thể ước lượng được, vô giá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gift was unestimable in value.
/unˈestɪməbl/
unestimable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đánh giá được, không thể ước lượng được, vô giá.
The gift was unestimable in value.