Nghĩa tiếng Việt
- Không được đánh giá; không ước lượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The damage was still unestimated.
/unˈɛstəˌmeɪtɪd/
unestimated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đánh giá; không ước lượng.
The damage was still unestimated.