Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm cho xa lạ, không bị làm cho ghẻ lạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stayed unestranged after the move.
/unɪˈstreɪndʒd/
unestranged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm cho xa lạ, không bị làm cho ghẻ lạnh.
We stayed unestranged after the move.