Nghĩa tiếng Việt
- Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất... ).tính từEN-VI Dict
- Lẻ (số).tính từEN-VI Dict
- Thất thường, hay thay đổi (tính tình... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path was uneven after the storm.
-
Nine is an uneven number.
-
Her uneven mood made the class tense.