Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh.danh từEN-VI Dict
- Tính thất thường, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road's unevenness slowed the bike.
-
Her mood showed unevenness during the week.