TanroDictionary Sổ từ

unevident

/unˈevɪdənt/

Anh
0

unevident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hiển nhiên, không rõ ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hiển nhiên, không rõ ràng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cause of the leak was unevident.