Nghĩa tiếng Việt
- Không đòi hỏi; không có tính chất phê bình, không có tính chất phê phán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This assignment is unexacting for beginners.
/unɪɡˈzæktɪŋ/
unexacting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đòi hỏi; không có tính chất phê bình, không có tính chất phê phán.
This assignment is unexacting for beginners.