Nghĩa tiếng Việt
- Không nói quá, không thổi phồng; không tô vẽ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer was unexaggerated and honest.
/unɪɡˈzædʒəreɪtɪd/
unexaggerated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nói quá, không thổi phồng; không tô vẽ.
Her answer was unexaggerated and honest.