TanroDictionary Sổ từ

unexamined

/ˌʌnɛɡzˈæmɪnd/

Anh
0

unexamined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét; Không bị sát hạch (thí sinh); Không bị thẩm vấn (nhân chứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị sát hạch (thí sinh).tính từEN-VI Dict
  3. Không bị thẩm vấn (nhân chứng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag was left unexamined at the gate.

  2. The student remained unexamined after the fire drill.

  3. The witness was unexamined in court.