Nghĩa tiếng Việt
- Không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét.tính từEN-VI Dict
- Không bị sát hạch (thí sinh).tính từEN-VI Dict
- Không bị thẩm vấn (nhân chứng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag was left unexamined at the gate.
-
The student remained unexamined after the fire drill.
-
The witness was unexamined in court.