Nghĩa tiếng Việt
- Không xét nét, không đòi hỏi; không chín chắn, không thận trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unexamining glance missed the details.
/unɪɡˈzæmɪnɪŋ/
unexamining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xét nét, không đòi hỏi; không chín chắn, không thận trọng.
His unexamining glance missed the details.