Nghĩa tiếng Việt
- Không tiền khoáng hậu, vô song.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His kindness was of unexampled value.
/ˌənɪɡˈzæmpəld/
unexampled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiền khoáng hậu, vô song.
His kindness was of unexampled value.