TanroDictionary Sổ từ

unexcavated

/unˈɛkskəvˌeɪtɪd/

Anh
0

unexcavated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đào lên; chưa bị khai quật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị đào lên; chưa bị khai quật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave stayed unexcavated for years.