Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đào lên; chưa bị khai quật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave stayed unexcavated for years.
/unˈɛkskəvˌeɪtɪd/
unexcavated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đào lên; chưa bị khai quật.
The cave stayed unexcavated for years.