Nghĩa tiếng Việt
- Không tiện lợi để trao đổi, không tiện lợi để đổi chác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This old coin is unexchangeable now.
/unɪksˈtʃeɪndʒəbl/
unexchangeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiện lợi để trao đổi, không tiện lợi để đổi chác.
This old coin is unexchangeable now.