Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ bị kích động, không dễ bị kích thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unexcitable in stressful moments.
/unɪkˈsaɪtəbl/
unexcitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ bị kích động, không dễ bị kích thích.
He is unexcitable in stressful moments.