Nghĩa tiếng Việt
- Không kích thích, không kích động.tính từEN-VI Dict
- Không hứng thú, không lý thú; buồn chán; tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie was unexciting to the whole class.
-
The lecture was long and unexciting.