Nghĩa tiếng Việt
- Không bị loại trừ.tính từEN-VI Dict
- Không dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng... ); không độc quyền, không độc chiếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The club is unexclusive and welcomes everyone.
-
The unexclusive result helped everyone.