Nghĩa tiếng Việt
- Không được tha lỗi, không được tha thứ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mistake was unexcused by the teacher.
/unɛksˈkjuːzd/
unexcused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tha lỗi, không được tha thứ.
His mistake was unexcused by the teacher.