TanroDictionary Sổ từ

unexemplified

/unɛɡzˈɛmplɪfˌaɪd/

Anh
0

unexemplified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được minh hoạ bằng thí dụ; Không được sao y (một văn kiện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được minh hoạ bằng thí dụ.tính từEN-VI Dict
  2. Không được sao y (một văn kiện).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rule was unexemplified in the lesson.

  2. The contract was unexemplified in the archive.