Nghĩa tiếng Việt
- Không được minh hoạ bằng thí dụ.tính từEN-VI Dict
- Không được sao y (một văn kiện).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule was unexemplified in the lesson.
-
The contract was unexemplified in the archive.
/unɛɡzˈɛmplɪfˌaɪd/
unexemplified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được minh hoạ bằng thí dụ; Không được sao y (một văn kiện).
The rule was unexemplified in the lesson.
The contract was unexemplified in the archive.