TanroDictionary Sổ từ

unexercised

/ˌənˈɛksɜːˌsɑɪzd/

Anh
0

unexercised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng; Không được tập luyện, không được rèn luyện; Không được thử thách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng.tính từEN-VI Dict
  2. Không được tập luyện, không được rèn luyện.tính từEN-VI Dict
  3. Không được thử thách.tính từEN-VI Dict
  4. Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unused tool stayed unexercised for years.

  2. His unexercised muscles felt weak.

  3. The plan remained unexercised in the drawer.

  4. She worked while the baby stayed unexercised.