Nghĩa tiếng Việt
- Không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng.tính từEN-VI Dict
- Không được tập luyện, không được rèn luyện.tính từEN-VI Dict
- Không được thử thách.tính từEN-VI Dict
- Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unused tool stayed unexercised for years.
-
His unexercised muscles felt weak.
-
The plan remained unexercised in the drawer.
-
She worked while the baby stayed unexercised.