Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi... ).tính từEN-VI Dict
- Không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết.tính từEN-VI Dict
- Không mệt lử, không kiệt sức.tính từEN-VI Dict
- Không được bàn hết khía cạnh, không được nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room remained unexhausted and fresh.
-
The water supply was still unexhausted.
-
After the walk, I still felt unexhausted.
-
The issue is still unexhausted and open.