TanroDictionary Sổ từ

unexhausted

/unɪɡˈzɔːstɪd/

Anh
0

unexhausted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi... ); Không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết; Không mệt lử, không kiệt sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết.tính từEN-VI Dict
  3. Không mệt lử, không kiệt sức.tính từEN-VI Dict
  4. Không được bàn hết khía cạnh, không được nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room remained unexhausted and fresh.

  2. The water supply was still unexhausted.

  3. After the walk, I still felt unexhausted.

  4. The issue is still unexhausted and open.