Nghĩa tiếng Việt
- Không được mở rộng, không được triển khai, không được phổ biến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idea stayed unexpanded after the meeting.
/unɪkˈspændəd/
unexpanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được mở rộng, không được triển khai, không được phổ biến.
The idea stayed unexpanded after the meeting.