Nghĩa tiếng Việt
- Không thể mở rộng, không thể bành trướng; không thể nở ra, không thể giãn ra.tính từEN-VI Dict
- Không cởi mở, không chan hoà; dè dặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle is unexpansive and cannot grow.
-
He was quiet and unexpansive at dinner.