Nghĩa tiếng Việt
- Không tiêu đến.tính từEN-VI Dict
- Không dùng hết, không dùng cạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some of the budget remained unexpended.
-
The savings stayed unexpended for months.
/unɛkspˈɛndɪd/
unexpended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu đến; Không dùng hết, không dùng cạn.
Some of the budget remained unexpended.
The savings stayed unexpended for months.