TanroDictionary Sổ từ

unexpended

/unɛkspˈɛndɪd/

Anh
0

unexpended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu đến; Không dùng hết, không dùng cạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tiêu đến.tính từEN-VI Dict
  2. Không dùng hết, không dùng cạn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some of the budget remained unexpended.

  2. The savings stayed unexpended for months.